CÔNG TY CỔ PHẦN ĐIỆN HOÀNG MAI
Nhà cung cấp thiết bị điện chính hãng - Uy tín
Tủ trung thế SafePlus =M=24 là 1 tủ điện trung thế 1 khoang mở rộng được về 2 phía được phân phối chính hãng ABB.
Tủ gồm các khoang (module):
Tủ trung thế chứa các thiết bị điện bên trong để điều khiển hệ thống điện, được ứng dụng rộng rãi ở các khu công nghiệp, nhà máy, nhà xưởng,… sử dụng trong các trạm phát điện, trạm phân phối điện của các công ty điện lực. Trong đó, SafePlus là một loại tủ thông dụng, được sử dụng rộng rãi, có tính linh hoạt cao, phù hợp với nhiều công trình điện. Đây là một hệ thống tủ đóng cắt hợp bộ có thể mở rộng, được cách điện bằng khí SF6 dành cho hệ thống phân phối thứ cấp. Tủ được thiết kế linh hoạt, có khả năng mở rộng và kết hợp giữa các cấu hình mô-đun toàn phần và mô-đun bán phần.
Hệ thống SafePlus hoàn toàn kín khí với một bầu khí bằng thép không gỉ, chứa tất cả các bộ phận mang điện và chức năng mang điện và có chức năng đóng cắt. Sản phẩm cách điện tốt, đảm bảo độ tin cậy cao và sự an toàn của người vận hành, hệ thống không cần bảo trì, ít hư hỏng.
Tủ trung thế SafePlus =M=24 hiện là mặt hàng bán chạy nhất của Công ty, sản phẩm được đánh giá cao ở chất lượng, kỹ thuật tốt, giá cả hợp lí và vận chuyển an toàn. Thiết kế ba khoang, đảm bảo quy trình sản xuất nghiêm ngặt, công nghệ tiên tiến.
Hãng sản xuất | ABB |
---|---|
Xuất xứ | Trung Quốc |
Điện áp làm việc | 24kV |
Dòng điện định mức | 630A |
Dòng sản phẩm | SafePlus 12-24kV |
MODULE M - NGĂN ĐO LƯỜNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Điện áp định mức | kV | 12 | 17,5 | 24 |
Khả năng chịu đựng điện áp tần số công nghiệp | kV | 28 | 38 | 50 |
Khả năng chịu đựng điện áp xung sét | kV | 95 | 95 | 125 |
Dòng định mức | A | 630 | 630 | 630 |
Khả năng chịu dòng ngắn mạch 1 giây | kA | 25 | ||
Khả năng chịu dòng ngắn mạch 3 giây | kA | 21 | 21 | 21 |
|
Ngăn M là một ngăn đo lường được lắp ráp tại nhà máy, thử nghiệm điển hình, cách điện bằng không khí, gồm các CT (biến dòng) và VT (biến áp đo lường) thông thường. Ngăn M được thiết kế cho các CT và VT có kích thước theo tiêu chuẩn loại DIN 42600 Narrow | |||
|
Các tính năng tiêu chuẩn Biến điện áp đo lường Biến dòng |
|||
|
Khoang hạ áp Các tính năng tùy chọn Các tính năng tùy chọn có sẵn để trang bị thêm – Khung bệ (290 hoặc 450 mm)
|
|||
|
||||
Môđun đo lường | ||||
Điện áp định mức | kV | 12 | 24 | |
Khả năng chịu đựng điện áp tần số công | kV | 28 | 50 | |
Khả năng chịu đựng điện áp xung sét | kV | 95 | 125 | |
Khả năng chịu dòng ngắn mạch 1 giây | kA | 25 | ||
Khả năng chịu dòng ngắn mạch 3 giây | kA | 21 | 21 | |
Hotline: 0903 748 599
Hotline: 0903 748 599
Hotline: 0903 748 599
Hotline: 0903 748 599