Tủ trung thế RMU ABB SafePlus CCVV24V20 24kV 630A 20kA/3s HOẶC 25kA/s

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐIỆN HOÀNG MAI

Nhà cung cấp thiết bị điện chính hãng - Uy tín

0903 748 599
0909 127 002
(0)
Trang chủ / Sản phẩm
Danh mục sản phẩm
Hỗ trợ trực tuyến
  • Phòng kinh doanh

    0903 748 599

    Zalo
sản phẩm giảm giá

Thiết bị điện ABB

Tủ trung thế RMU ABB SafePlus CCVV24V20 24kV 630A 20kA/3s HOẶC 25kA/s

Tủ trung thế RMU ABB SafePlus CCVV24V20 24kV 630A 20kA/3s HOẶC 25kA/s

Hãng sản xuất : ABB

Xuất xứ : China

Bảo Hành : 12 tháng kể từ ngày đóng điện, không quá 18 tháng kể từ giao hàng.

Giá bán : Liên hệ
Hotline: 0903 748 599 - 0909 127 002

Mô tả sản phẩm

Giới thiệu sản phẩm

Tủ trung thế SafePlus CCVV 24KV là 1 tủ điện trung thế 4 khoang được phân phối chính hãng ABB tại Công ty

  • Ngăn V 20kA/3s
  • Rơ le: REJ603V1.5/REX610/REF601/...
  • CT2 - CT3- CT5

Tủ gồm các khoang (module):

  • 2 khoang Ngăn dao cắt tải (Môđun C) gồm dao cắt tải cách ly ba vị trí và dao tiếp địa, sử dụng khí SF6 làm môi trường dập hồ quang. Các vị trí của dao cắt là đóng – mở – tiếp địa. Ở vị trí mở, dao cắt đáp ứng các yêu cầu cách ly.
  • 2 khoang Máy cắt chân không có các bầu chân không đóng vai trò là các buồng dập dòng điện.
    Một dao cách ly/dao tiếp địa ba vị trí mắc nối tiếp với mạch chính của máy cắt.
    Hoạt động giữa máy cắt chân không và dao cách ly/dao tiếp địa được khóa liên động cơ

Tủ trung thế chứa các thiết bị điện bên trong để điều khiển hệ thống điện, được ứng dụng rộng rãi ở các khu công nghiệp, nhà máy, nhà xưởng,… sử dụng trong các trạm phát điện, trạm phân phối điện của các công ty điện lực. Trong đó, SafePlus là một loại tủ thông dụng, được sử dụng rộng rãi, có tính linh hoạt cao, phù hợp với nhiều công trình điện. Đây là một hệ thống tủ đóng cắt hợp bộ có thể mở rộng, được cách điện bằng khí SF6 dành cho hệ thống phân phối thứ cấp. Tủ được thiết kế linh hoạt, có khả năng mở rộng và kết hợp giữa các cấu hình mô-đun toàn phần và mô-đun bán phần.

Hệ thống SafePlus hoàn toàn kín khí với một bầu khí bằng thép không gỉ, chứa tất cả các bộ phận mang điện và chức năng mang điện và có chức năng đóng cắt. Sản phẩm cách điện tốt, đảm bảo độ tin cậy cao và sự an toàn của người vận hành, hệ thống không cần bảo trì, ít hư hỏng.

Tủ trung thế SafePlus CCVV 24KV hiện là mặt hàng bán chạy nhất của Công ty , sản phẩm được đánh giá cao ở chất lượng, kỹ thuật tốt, giá cả hợp lí và vận chuyển an toàn. Thiết kế ba khoang, đảm bảo quy trình sản xuất nghiêm ngặt, công nghệ tiên tiến.

Tủ trung thế SafePlus CCVV 24KV có lợi thế tốt:

  • Kín hoàn toàn, cách điện tốt, an toàn cho người vận hành
  • Kích thước nhỏ gọn
  • Không bị sự cố bởi yếu tố môi trường: độ ẩm, bụi bẩn, hoá chất và chất bào mòn
  • Không cần bảo trì, bảo dưỡng

Thông số kỹ thuật:

Hãng sản xuất ABB
Xuất xứ Trung Quốc
Điện áp làm việc 24kV
Dòng điện định mức 630A
Dòng cắt ngắn mạch chịu được 20kA/3s
Dòng sản phẩm SafePlus 12-24kV

MODULE C - THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Cách điện của thanh cái

Thanh cái

Ngăn dao cắt tải (Môđun C) gồm dao cắt tải cách ly ba vị trí và dao tiếp địa, sử dụng khí SF6 làm môi trường dập hồ quang. Các vị trí của dao cắt là đóng - mở - tiếp địa. Ở vị trí mở, dao cắt đáp ứng các yêu cầu cách ly.

Module C

Các tính năng chung Tất cả các môđun có nhiều tính năng giống nhau. Các tính năng này được mô tả trong chương “Cấu hình SafeR- ing/SafePlus”.

Các tính năng tiêu chuẩn
– Dao cắt tải ba vị trí với dao cách ly và dao tiếp địa
– Cơ cấu cơ khí với hai trục vận hành riêng biệt cho chức năng cắt tải và chức năng tiếp địa
– Chỉ thị vị trí dao cắt cho cầu dao cắt tải và dao tiếp địa
– Sứ xuyên cáp lực theo chiều ngang ở phía trước, Loại C (dòng 400 có bắt vít) với bộ chia điện áp tích hợp cho chỉ thị điện áp

Các tính năng tùy chọn
– Sứ xuyên để mở rộng mặt bên (400 A)
– Sứ xuyên để thử nghiệm cáp lực (bao gồm các tiếp điểm thử nghiệm thiết bị tiếp địa)
– Sứ xuyên cáp lực:
Loại B (dòng 400 loại phích cắm, In = 400 A)
Loại C (dòng 400 loại bắt vít) cảm biến kết hợp kèm tụ điện tích hợp cho chỉ thị điện áp cũng như các cảm biến để giám sát dòng điện và điện áp
Loại D (dòng 600 loại bắt vít)
– Bộ triệt tiêu hồ quang bao gồm tín hiệu (1NO) được đấu nối đến các terminal (chỉ trên các lộ vào)
Tín hiệu (1NO) từ chỉ thị áp suất khí bên trong được đấu nối đến các terminal (chỉ một trên mỗi bầu khí SF6)
Cơ cấu lò xo đơn tự chốt

Các tính năng tùy chọn có sẵn để trang bị thêm
– Cơ cấu vận hành motor cho dao cắt tải
– Hộp khoang hạ áp / Hộp luồn trên

Thông số kỹ thuật của Cầu dao cách ly        
Điện áp định mức kV 12 17,5 34
Khả năng chịu đựng điện áp tần số công nghiệp kV 28 38 50
Khả năng chịu đựng điện áp xung sét kV 95 95 125
Dòng định mức A 630 630 630
         
Khả năng cắt        
tải hữu công A 630 630 630
vòng khép kín A 650 650 650
mạch nạp đường cáp không tải A 140 140 140
biến áp không tải A 205 160 160
chạm đất A 117 91 91
Khả năng đóng kV 62,5 52,5 52,5
Khả năng chịu dòng ngắn mạch 3 giây kV 25 21 21
Số thao tác cơ học 1000 lần đóng / mở thủ công      
Phân loại cơ điện E3, C2, M1      
         
Cầu dao tiếp địa        
Điện áp định mức kV 12 17,5 24
Khả năng chịu đựng điện áp tần số công nghiệp kV 28 38 50
Khả năng chịu đựng điện áp xung sét kV 95 95 125
Khả năng đóng kV 62,5 50 50
Khả năng chịu dòng ngắn mạch 3giây kV kV 25 21 21
Số thao tác cơ học 1000 lần đóng / mở thủ công      
Phân loại cơ điện E2, M1      

MODULE V - NGĂN MÁY CẮT CHÂN KHÔNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Module V

Máy cắt chân không (môđun V) có các bầu chân không đóng vai trò là các buồng dập dòng điện.
Một dao cách ly/dao tiếp địa ba vị trí mắc nối tiếp với mạch chính của máy cắt.
Hoạt động giữa máy cắt chân không và dao cách ly/dao tiếp địa được khóa liên động cơ

Ngăn máy cắt chân không

Các tính năng chung
Tất cả các môđun có nhiều tính năng giống nhau. Các tính năng này được mô tả trong chương “Cấu hình SafeR- ing/SafePlus”.

Các tính năng tiêu chuẩn
– Máy cắt chân không 200 A để bảo vệ máy biến áp hoặc máy cắt chân không 630 A để bảo vệ ngăn lộ
– Cơ cấu cơ khí lò xo kép hai vị trí cho máy cắt chân không
– Dao cách ly/dao tiếp địa ba vị trí nối tiếp dưới máy cắt chân không
– Cơ cấu cơ khí lò xo đơn ba vị trí cho dao cách ly/dao tiếp địa
– Khóa liên động giữa máy cắt chân không và dao cách ly/dao tiếp địa
– Chỉ thị vị trí cho máy cắt chân không và dao cách ly/dao tiếp địa
– Rơle bảo vệ điện tử tự cấp nguồn với các biến dòng hình xuyến lắp trên cáp lực (chỉ tiêu chuẩn trên phiên bản 200 A)
– Cuộn cắt (để rơle thực hiện cắt)
– Sứ xuyên cáp lực theo chiều ngang ở phía trước; Loại A (dòng 200 loại chụp cắm) cho máy cắt chân không 200A có tụ điện tích hợp cho chỉ thị điện và loại C (dòng 400 loại bắt vít) cho máy cắt chân không 630 A có bộ chia điện áp tụ điện tích hợp cho chỉ thị điện áp

Các tính năng tùy chọn
– Sứ xuyên cáp lực:
Loại B (dòng 400 loại chụp cắm)
Loại D (dòng 600 loại bắt vít)
Loại C (dòng 400 loại bắt vít) cảm biến- kết hợp với bộ chia điện áp tích hợp cho chỉ thị điện áp và cảm biến tích hợp để giám sát dòng điện và điện áp
– Bộ triệt tiêu hồ quang với tín hiệu (1NO) được đấu nối đến các terminal
– Tín hiệu (1NO) từ chỉ thị áp suất bên trong được đấu nối đến các terminal (chỉ một trên mỗi bầu khí SF6)

Các tính năng tùy chọn có sẵn để trang bị thêm
– Cơ cấu vận hành motor cho máy cắt chân không
– Tiếp điểm phụ; Vị trí máy cắt chân không 2NO + 2NC, vị trí dao cách ly 2NO + 2NC, vị trí dao tiếp địa 2NO + 2NC và tín hiệu báo máy cắt chân không cắt 1NO
– Cuộn khóa
– Cuộn thấp áp kèm/không kèm thời gian trễ

Máy cắt chân không        
Điện áp định mức kV 12 17,5 24
Khả năng chịu đựng điện áp tần số công nghiệp kV 28 38 50
Khả năng chịu đựng điện áp xung sét kV 95 95 125
Dòng định mức A 200/630    
         
Khả năng:        
dòng cắt ngắn mạch A 21 16 16
Khả năng đóng kA 52.5 40 40
Khả năng chịu dòng ngắn mạch 3 giây kA 21 16 16
Số thao tác cơ học 2000 lần đóng / mở thủ công      
Phân loại cơ điện E2, C2, S1, M1      
         
Dao tiếp địa đầu cáp        
Điện áp định mức kV 12 17,5 24
Khả năng chịu đựng điện áp tần số công nghiệp kV 28 38 50
Khả năng chịu đựng điện áp xung sét kV 95 95 125
Khả năng đóng kA 12,5 40 40
Khả năng chịu dòng ngắn mạch 3 giây kA 21 16 16
Số thao tác cơ học 1000 lần đóng / mở thủ công      
Phân loại cơ điện E2,M1      

MODULE V 25/ 20 - NGĂN MÁY CẮT CHÂN KHÔNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Module V

Cũng như máy cắt chân không (môđun V), Module V 20 /25 có các bầu chân không đóng vai trò là các buồng dập dòng điện.
Một dao cách ly/dao tiếp địa ba vị trí mắc nối tiếp với mạch chính của máy cắt.
Hoạt động giữa máy cắt chân không và dao cách ly/dao tiếp địa được khóa liên động cơ

Ngăn máy cắt chân không

Các tính năng chung
Tất cả các môđun có nhiều tính năng giống nhau. Các tính năng này được mô tả trong chương “Cấu hình SafeR- ing/SafePlus”.

Các tính năng tiêu chuẩn
– Máy cắt chân không 630 A để bảo vệ ngăn lộ
– Cơ cấu cơ khí với trình tự vận hành; O - 0,3 s - CO - 3 phút
- CO
– Khả năng tự động đóng lặp lại
– Dao cách ly/dao tiếp địa ba vị trí nối tiếp phía dưới máy cắt
chân không
– Cơ cấu cơ khí lò xo đơn ba vị trí cho dao cách ly/dao tiếp
địa
– Khóa liên động giữa máy cắt chân không và dao cách
ly/dao tiếp địa
– Chỉ thị vị trí cho máy cắt chân không và dao cách ly/dao tiếp
địa
– Bộ đếm số lần đóng cắt
– Sứ xuyên cáp lực theo chiều ngang ở phía trước, Loại C
(dòng 400 có bắt vít) với bộ chia điện áp tụ điện tích hợp cho
chỉ thị điện áp
– Mặt che khoangcáp lực cho phép lắp thêm chống sét van

Các tính năng tùy chọn
– Sứ xuyên cáp lực:
Loại C (dòng 400 loại bắt vít) cảm biến kết hợp với bộ chia
điện áp tích hợp cho chỉ thị điện áp và cảm biến tích hợp để
giám sát dòng điện và điện áp
– Mặt che khoang cáp lực chịu hồ quang (IAC AFL 16/20 kA
1 giây)
– Bộ triệt tiêu hồ quang với tín hiệu (1NO) được đấu nối đến
các terminal

Các tính năng tùy chọn có sẵn để trang bị thêm
– Cơ cấu vận hành motor cho máy cắt chân không
– Tiếp điểm phụ: Vị trí máy cắt chân không 2NO + 2NC, vị trí
dao cách ly 2NO + 2NC, vị trí dao tiếp địa 2NO + 2NC
– Cuộn thấp áp kèm/không kèm thời gian trễ
Khóa từ để ngăn chặn hoạt động ngoài ý muốn
– Rơle cải tiến loại REF, REX và các loại rơ le khác

Khóa liên động
Quy tắc cũng giống như đối với môđun V tiêu chuẩn, ngoại
trừ các nút ấn có thể khóa lại.

Máy cắt chân không      
Điện áp định mức kV 12 24
Khả năng chịu đựng điện áp tần số công nghiệp kV 28 50
Khả năng chịu đựng điện áp xung sét kV 95 125
Dòng định mức A 630 630
       
Khả năng:      
dòng cắt ngắn mạch A 25 20
Khả năng đóng kA 65 50
Khả năng chịu dòng ngắn mạch 3 giây kA 25 21
Số thao tác cơ học 2000 lần đóng / mở thủ công    

Phân loại cơ điện (24kV):
E2, C2, S1, M1 cho trình tự vận hành O - 3 phút - CO - 3 phút - CO E1, C2, S1, M1 cho trình tự vận hành O - 0,3 giây - CO - 3 phút - CO

Phân loại cơ điện (12kV):
E2, C1, S1, M1 cho trình tự vận hành O - 3 phút - CO - 3 phút - CO E1, C1, S1, M1 cho trình tự vận hành O - 0,3 giây - CO - 3 phút - CO

     
       
Dao tiếp địa đầu cáp      
Điện áp định mức kV 12 24
Khả năng chịu đựng điện áp tần số công nghiệp kV 28 50
Khả năng chịu đựng điện áp xung sét kV 95 125
Khả năng đóng kA 12,5 40
Khả năng chịu dòng ngắn mạch 3 giây kA 21 21
Khả năng chịu dòng ngắn mạch 1 giây kA 25 21
Số thao tác cơ học 1000 lần đóng / mở thủ công    
Phân loại cơ điện E2,M1    
Hỗ trợ trực tuyến
Hotline:

0903 748 599

0909 127 002

Điện thoại:

0903 748 599

Skype Viber Zalo
0903 748 599